Dầu động cơ diesel tải trọng nặng, đa cấp, chất lượng cao. Được thiết kế đặc biệt để bôi trơn nhiều loại động cơ diesel yêu cầu loại nhớt đạt cấp chất lượng API CG-4. ỨNG DỤNG Đội xe hỗn hợp của động cơ diesel (tốc độ cao, bốn thì, có turbo tăng áp hoặc hút khí tự nhiên). Xe thương mại vận tải đường bộ. Các xe hoạt động trên đường tốc thấp và nhà máy. Máy kéo nông nghiệp và thiết bị nông trường. Động cơ diesel tốc độ cao trong ngành hàng hải (như vận tải đường sông, tàu đánh cá ….) Máy phát điện. Hệ thống thuỷ lực di động (khi loại nhớt và độ nhớt này là thích hợp). CÁC TIÊU CHUẨN HIỆU NĂNG • API CG-4, Allison C-4, CAT T0-4.
Ưu Điểm Sử Dụng
Giảm chi phí bảo trì đội xe
Hệ thống phụ gia có tính tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán ít muội giúp làm sạch cặn bùn trong động cơ một cách hoàn hảo trong tất cả các điều kiện hoạt động. Tính ổn định ôxy cao bảo vệ chống lại sự hình thành chất keo và vec-ni ở nhiệt độ cao.
Kéo dài tuổi thọ động cơ
Hệ phụ gia chống mài mòn gốc kim loại hữu cơ đã được chứng minh về khả năng chống mài mòn của các thành phần chịu tải khắc nghiệt trong mọi điều kiện họat động. Độ nhớt đa cấp cung cấp thêm khả năng bảo vệ chống mài mòn lúc khởi động và dưới những điều kiện hoạt động ở nhiệt độ cao.
Duy trì toàn vẹn công suất và hiệu suất
Hệ thống phụ gia tẩy rửa gốc kim loại và phụ gia phân tán ít tro muội giúp duy trì công suất máy cao qua sự kiểm soát tuyệt hảo chất cặn bẩn bám trên vành xéc-măng hoạt động dưới nhiệt độ cao trong các động cơ diesel có tuốc-bô tăng áp.
Tiết kiệm phí lưu trữ
Công thức pha chế với tính phân tán trung bình, lượng tro trung bình giúp đạt hiệu quả chung ở mức cao trong những đội xe hỗn hợp có nhiều kiểu thiết kế động cơ khác nhau, cho phép lưu trữ ít loại nhớt hơn và hạn chế nguy cơ do sử dụng sai sản phẩm.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp độ nhớt SAE |
10W/40 |
15W/40 |
Chỉ số kiềm, D2896, mg KOH/g |
8.9 |
9.3 |
Độ nhớt động học tại 400C,(mm2/s) |
110.4 |
114.4 |
Độ nhớt động học tại 1000C,(mm2/s) |
15.7 |
15.1 |
Chỉ số độ nhớt |
154 |
137 |
Điểm đông đặc, 0C |
-33 |
-30 |
Điểm chớp cháy, COC, 0C |
236 |
236 |
Qui cách đóng gói |
1,4T,6,20,200 |
1,4T,6,20,200 |