Dầu động cơ diesel tải trọng nặng, đa cấp, chất lượng cao, được thiết kế đặc biệt để bôi trơn nhiều loại động cơ diesel và động cơ xăng vận hành trong những điều kiện khắc nghiệt nhất và yêu cầu loại nhớt đạt cấp chất lượng API CH-4, SJ, ACEA E2. Ưu Điểm Sử Dụng Giảm thiểu chi phí bảo trì đội xe Tính năng phân tán muội vượt trội giúp phân tán tốt muội than, nhằm tránh tắc phin lọc, hạn chế cặn bám, giảm thiểu sự mài bóng xi lanh và sự hóa đặc của nhớt. Giảm chi phí vận hành đội xe. Tính năng kiểm soát cặn bám xu-páp và đầu pít-tông tuyệt vời giúp làm giảm tiêu hao nhớt. Tính ổn định ô xy hóa siêu việt mang lại khả năng kéo dài định kỳ thay nhớt để thiết bị có thời gian vận hành sinh lợi nhiều hơn. Tính năng chống mài mòn hệ thống xu-páp vượt trội giúp tiết kiệm nhiên liệu Kéo dài tuổi thọ động cơ. Hàm lượng phụ gia chống mài mòn cao giúp giảm thiểu mài mòn hệ thống su-páp và chống xước cho các bộ phận chịu tải lớn làm việc ở điều kiện bôi trơn tới hạn.
CÁC TIÊU CHUÂN HIỆU NĂNG
API CH-4/SJ ACEA E2, VDS-2, MB 228.1/229.1, MAN 271, Mack
EO-M Plus, RD/RD-2, Cummins 20071,72,76,78, Cat ECF 1-a, C-4
ỨNG DỤNG
- Đội xe hỗn hợp có nhiều loại động cơ diesel của Châu Âu, Bắc Mĩ (tốc độ cao, bốn thì, có turbo tăng áp hoặc hút khí tự nhiên).
- Đội xe hỗn hợp có cả động cơ diesel và động cơ xăng.
- Đội xe hỗn hợp có cả xe mới và xe cũ.
- Xe thương mại vận tải đường bộ, kể cả những xe có động cơ điều khiển điện tử đời mới nhất hiện nay.
- Đáp ứng yêu cầu của nhà sản xuất động cơ diesel chính.
- Xe có chế độ chạy dừng liên tục phát sinh nhiều muội than như xe buýt và xe thu gom rác.
- Các xe hoạt động trên đường tốc độ thấp và nhà máy.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp độ nhớt SAE |
10W/40 |
15W/40 |
Tỷ trọng tại 150C, kg/l |
0.858 |
0.874 |
Độ nhớt động học tại 400C (mm2/s) |
99.5 |
111.1 |
Độ nhớt động học tại 1000C (mm2/s) |
14.7 |
15.1 |
Chỉ số độ nhớt |
154 |
140 |
Điểm đông đặc, 0C |
-39 |
-36 |
Điểm chớp cháy, COC, 0C |
230 |
234 |
Độ kiềm tổng (TBN), mg KOH/g |
9.0 |
9.1 |
Qui cách đóng gói |
200 |
200 |