Ưu Điểm Sử Dụng
Quá trình ô-xy hoá ổn định
Độ bền của quá trình ô xy hoá ở nhiệt độ cao giúp ngăn chặn sự hình thành carbon trong các buồng máy nén khí, đường xả và bình khí.
Bảo vệ gỉ sét
Bảo vệ chống lại gỉ sét và ăn mòn
Đặc tính chống tạo bọt
Ngăn chặn sự tích tụ bọt của bề mặt trong các-te
Độ bay hơi thấp
Đảm bảo tối thiểu hóa việc tiêu hao dầu nhớt.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Cấp độ nhớt ISO |
32 |
46 |
68 |
100 |
150 |
Tỷ trọng tại 150C (kg/l) |
0.8582 |
0.8595 |
0.8613 |
0.8652 |
0.8711 |
Độ nhớt tại 400C (mm2/s) |
30.6 |
43.9 |
64.6 |
92.8 |
154.8 |
Độ nhớt tại 1000C (mm2/s) |
5.7 |
7.3 |
9.3 |
11 |
16.1 |
Chỉ số độ nhớt |
131 |
130 |
125 |
104 |
108 |
Điểm đông đặc, 0C |
-18 |
-18 |
-18 |
-18 |
-15 |
Điểm chớp cháy (COC), 0C |
222 |
250 |
256 |
258 |
259 |
Thử gỉ sét, nước cất |
pass |
pass |
pass |
pass |
pass |
Qui cách đóng gói |
20,200 |
20,200 |
20,200 |
20,200 |
20,200 |
USP (Đặc điểm nổi bật)
Hệ phụ gia cân bằng cung cấp khả năng chống ăn mòn tuyệt hảo và đặc điểm nổi bật của phụ gia chịu cực áp.
Cung cấp khả năng đặc biệt cho máy nén khí hoạt động trơn tru, kinh tế trong mọi điều kiện.